/ŋ/như trong “sing”

Phụ âm

Cách phát âm /ŋ/ trong tiếng Anh

Âm mũi - phần sau lưỡi chặn hơi ở ngạc mềm, hơi thoát hoàn toàn qua mũi.

  • Hữu thanh
  • Âm mũi
  • Ngạc mềm

Lưu ý: Chỉ xuất hiện ở giữa hoặc cuối âm tiết trong tiếng Anh, không bao giờ đứng đầu từ.

Từ ví dụ

Lỗi người học hay gặp

N/NG, T/K cuối

Vì sao khó: Ở nhiều giọng miền Trung và miền Nam, -n và -ng, -t và -c được đọc giống nhau sau một số nguyên âm ("ăn" như "ăng", "mắt" như "mắc"). Tiếng Anh phân biệt rõ hai cặp âm này.

  • /n/ bị đọc thành /ŋ/: "thin" thành "thing". Kết thúc bằng đầu lưỡi, không dùng cuống lưỡi.
  • /ŋ/ bị đọc thành /n/: "thing" thành "thin". Để đầu lưỡi phía dưới, khép bằng cuống lưỡi.
  • /t/ bị đọc thành /k/: "bat" thành "back". Khép bằng đầu lưỡi.
  • /k/ bị đọc thành /t/. Khép bằng cuống lưỡi.

Cách luyện

  1. /n/ và /t/: đầu lưỡi chạm lợi trên.
  2. /ŋ/ và /k/: cuống lưỡi chạm vòm mềm, đầu lưỡi để yên phía dưới.
  3. Soi gương: khi đọc /n/ sẽ thấy đầu lưỡi ở sau răng cửa trên.

Cặp từ dễ nhầm

  • thin · thing
  • ran · rang
  • win · wing
  • bat · back
  • sit · sick

Luyện âm /ŋ/ với Letty

Nói một câu bất kỳ, Letty nghe và chấm từng âm, chỉ ra âm nào cần sửa. Chạy ngay trên iPhone, iPad và Mac, không cần mạng.

Tải trên App Store